
Năm Giáp Thìn trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Giáp Thìn trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- GiápHành Mộc
- Chi
- ThìnCon giáp thứ 5
- Con giáp
- RồngTuổi Thìn
- Mệnh
Phú Đăng HỏaNạp âm hành Hỏa
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Giáp Thìn
257 TCNGiáp ThìnChính sửThục Phán lập nước Âu Lạc
Âu Lạc
Thục Phán lãnh đạo tộc người Âu Việt hợp nhất với người Lạc Việt sau khi đánh bại chi phái Hùng Vương cuối cùng. Ông lên ngôi xưng hiệu An Dương Vương, đổi quốc hiệu thành Âu Lạc và dời trung tâm chính trị về vùng đồng bằng Cổ Loa.
Tư liệu còn khác nhau: Năm lập nước: Toàn thư ghi Giáp Thìn 257 TCN; các nhà nghiên cứu hiện đại căn cứ sử liệu cổ Trung Hoa định vị vào khoảng 208 TCN.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 1; Cương mục, Tiền biên Quyển 1
137 TCNGiáp ThìnChính sửTriệu Văn Vương kế vị Nam Việt
Bắc thuộc
Triệu Vũ Vương (Triệu Đà) qua đời sau nhiều thập kỷ cai trị, thọ hơn trăm tuổi. Cháu đích tôn là Triệu Hồ lên nối ngôi xưng Triệu Văn Vương, tiếp tục chính sách ngoại giao hòa hoãn mềm mỏng với nhà Hán để duy trì vị thế độc lập ở Lĩnh Nam.
Tư liệu còn khác nhau: Toàn thư ghi rõ Triệu Đà mất năm Giáp Dần (137 TCN), hưởng thọ 121 tuổi; lăng mộ ngài tại Phiên Ngung đến nay vẫn là một bí ẩn khảo cổ học.
Nguồn: Sử ký Tư Mã Thiên; Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 2
944Giáp ThìnChính sửTiền Ngô Vương Ngô Quyền qua đời
Nhà Ngô
Ngô Quyền qua đời sau 6 năm trị vì, hưởng thọ 47 tuổi. Trước khi mất, ông ủy thác việc phụ chính con trưởng Ngô Xương Ngập cho Dương Tam Kha.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 5; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Tiền biên Quyển 5
1424Giáp ThìnChính sửNguyễn Chích hiến kế tiến quân vào Nghệ An
Thuộc Minh
Tháng 10 âm lịch
Tướng Nguyễn Chích hiến kế bỏ căn cứ rừng núi Thanh Hóa hiểm trở, bất ngờ mở đường chuyển quân vào đất Nghệ An đất rộng người đông để gây dựng cơ đồ. Lê Lợi đồng thuận và lập tức giành thắng lợi lớn ở trận Bồ Đằng, mở ra bước ngoặt chiến lược của khởi nghĩa.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 10; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 14
1484Giáp ThìnChính sửDựng bia tiến sĩ tại Văn Miếu
Lê sơ
Ngày 15/8 âm lịch
Vua Lê Thánh Tông sai lập bia đá đề danh tiến sĩ từ khoa thi Nhâm Tuất (1442) tại Văn Miếu - Quốc Tử Giám Hà Nội. Bài văn bia do Thân Nhân Trung soạn khẳng định tư tưởng: "Hiền tài là nguyên khí của quốc gia".
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ thực lục, Quyển 13
1785Giáp ThìnChính sửĐại thắng Rạch Gầm - Xoài Mút
Tây Sơn
Ngày 9/12 âm lịch
Đêm 9 rạng ngày 10 tháng 12 năm Giáp Thìn, Nguyễn Huệ nhử liên quân Xiêm - Nguyễn vào trận địa mai phục trên sông Tiền rồi tiêu diệt gần 5 vạn quân giặc. Toàn bộ thuyền chiến và tướng chỉ huy quân Xiêm bị phá tan tác tháo chạy về nước.
Tư liệu còn khác nhau: Trận quyết chiến diễn ra từ đêm 9 rạng ngày 10/12 năm Giáp Thìn (quy đổi dương lịch là 19–20/1/1785)
Nguồn: Đại Nam thực lục Chính biên, Đệ nhất kỷ, Quyển 2; Cương mục, Chính biên, Quyển 45
1904Giáp ThìnChính sửThành lập Hội Duy Tân
Nhà Nguyễn
Phan Bội Châu cùng Nguyễn Hàm và một số nhân sĩ họp bí mật tại Quảng Nam, thành lập Duy Tân hội với mục tiêu chấm dứt ách cai trị của Pháp, khôi phục độc lập. Kỳ Ngoại hầu Cường Để được suy tôn làm Hội chủ.
Tư liệu còn khác nhau: Nguồn tư liệu ghi tháng 5/1904, không ghi ngày âm và dương cụ thể Nguồn chỉ ghi tháng 5/1904.
Nguồn: Tự phán (Phan Bội Châu); Lịch sử Việt Nam cận đại (Nxb Giáo dục)
Liên kết liên quan
Tuổi Giáp ThìnXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Kỷ Mão
- Canh Thìn
- Tân Tỵ
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Đinh Hợi
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Đinh Dậu
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Tân Hợi
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Tân Dậu
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

