
Năm Đinh Dậu trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Đinh Dậu trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- ĐinhHành Hỏa
- Chi
- DậuCon giáp thứ 10
- Con giáp
- GàTuổi Dậu
- Mệnh
Sơn Hạ HỏaNạp âm hành Hỏa
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Đinh Dậu
157Đinh DậuChính sửChu Đạt khởi nghĩa ở Cư Phong
Bắc thuộc
Hào trưởng Chu Đạt lãnh đạo nhân dân huyện Cư Phong (Cửu Chân) đứng lên đánh phá huyện sở, giết chết huyện lệnh cai trị hà khắc. Hàng nghìn người từ các làng giáp xung quanh đã gia nhập hàng ngũ nghĩa quân, xây dựng căn cứ đánh du kích bền bỉ.
Tư liệu còn khác nhau: Bộc lộ tinh thần phản kháng quyết liệt của tầng lớp thổ hào địa phương trước ách cai trị hà khắc của quan lại phương Bắc.
Nguồn: Hậu Hán thư; Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 3
937Đinh DậuChính sửKiều Công Tiễn giết Dương Đình Nghệ
Bắc thuộc
Tháng 4 âm lịch
Tỳ tướng Kiều Công Tiễn phản trắc ám hại Tiết độ sứ Dương Đình Nghệ vào tháng 4 năm Đinh Dậu để tiếm quyền. Thấy Ngô Quyền từ Ái Châu chuẩn bị cất quân trừng phạt, y hoảng sợ sai sứ sang cầu cứu hoàng đế Nam Hán sang can thiệp.
Tư liệu còn khác nhau: Hành vi phản nghịch của Kiều Công Tiễn bị muôn đời sử sách lên án kịch liệt, tạo cớ trực tiếp cho giặc Nam Hán phát động chiến tranh xâm lược.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 5; Cương mục, Tiền biên Quyển 5
1777Đinh DậuChính sửTây Sơn tiêu diệt hai chúa Nguyễn
Tây Sơn
Tháng 9 âm lịch
Quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy tiến công Gia Định, bắt và giết hai chúa Nguyễn là Thái thượng vương Nguyễn Phúc Thuần và Tân Chính vương Nguyễn Phúc Dương. Nguyễn Ánh may mắn trốn thoát rồi tập hợp lực lượng kháng cự.
Nguồn: Cương mục, Chính biên, Quyển 44; Đại Nam thực lục Tiền biên, Quyển 12
Liên kết liên quan
Tuổi Đinh DậuXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Kỷ Mão
- Canh Thìn
- Tân Tỵ
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Đinh Hợi
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Giáp Thìn
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Tân Hợi
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Tân Dậu
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

