
Năm Tân Hợi trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Tân Hợi trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- TânHành Kim
- Chi
- HợiCon giáp thứ 12
- Con giáp
- LợnTuổi Hợi
- Mệnh
Thoa Xuyến KimNạp âm hành Kim
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Tân Hợi
250 TCNTân HợiTruyền thuyếtCao Lỗ chế tạo nỏ liên châu
Âu Lạc
Tướng Cao Lỗ phụng mệnh vua sáng chế nỏ máy bắn ra hàng loạt mũi tên đồng sắc bén một lúc, gọi là "Linh quang kim trảo thần nỏ". Vũ khí này cùng đội quân thiện xạ tạo nên sức mạnh răn đe quân sự vượt trội bảo vệ kinh đô. Ngài trực tiếp huấn luyện hàng vạn quân binh ngày đêm tập trận.
Tư liệu còn khác nhau: Khảo cổ học tại Cổ Loa tìm thấy hàng vạn mũi tên đồng ba cạnh Cầu Vực và lẫy nỏ đồng, chứng thực trình độ luyện kim quân sự phát triển có thật.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 1; Cương mục, Tiền biên Quyển 1
411Tân HợiChính sửĐỗ Huệ Độ đánh tan Lư Tuần
Bắc thuộc
Tàn quân khởi nghĩa nông dân Trung Quốc do Lư Tuần chỉ huy vượt biển tràn vào cướp phá các quận ven biển Giao Chỉ. Thứ sử bản xứ Đỗ Huệ Độ tổ chức quân dân kiên cường đánh trả, dùng thuyền hỏa công phóng hỏa thiêu rụi thủy đội của giặc trên sông Thạch Đầu, giết chết Lư Tuần.
Tư liệu còn khác nhau: Thể hiện khả năng tự phòng thủ và năng lực quân sự của tầng lớp thổ hào hào trưởng gốc Việt nắm giữ chức quyền hành chính địa phương.
Nguồn: Nam sử; Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 4
1911Tân HợiChính sửNguyễn Tất Thành rời Tổ quốc ra đi
Nhà Nguyễn
Ngày 9/5 âm lịch · dương lịch 05/06/1911
Nguyễn Tất Thành (lấy tên Văn Ba) lên tàu buôn Amiral Latouche-Tréville rời cảng Sài Gòn sang phương Tây, bắt đầu hành trình tìm con đường cứu nước mới.
Nguồn: Hồ Chí Minh - Biên niên tiểu sử (Nxb Chính trị quốc gia); Báo Nhân Dân
Liên kết liên quan
Tuổi Tân HợiXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Kỷ Mão
- Canh Thìn
- Tân Tỵ
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Đinh Hợi
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Đinh Dậu
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Giáp Thìn
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Tân Dậu
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

