
Năm Đinh Hợi trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Đinh Hợi trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- ĐinhHành Hỏa
- Chi
- HợiCon giáp thứ 12
- Con giáp
- LợnTuổi Hợi
- Mệnh
Ốc Thượng ThổNạp âm hành Thổ
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Đinh Hợi
214 TCNĐinh HợiChính sửNhà Tần phát quân đánh Lĩnh Nam
Âu Lạc
Tần Thủy Hoàng sai Đồ Thư đem 50 vạn quân ồ ạt tiến công chinh phục các tộc người Bách Việt ở Lĩnh Nam. Người Tây Vu và Lạc Việt bất hợp tác, rút sâu vào rừng núi tổ chức đánh tỉa ban đêm. Quân Tần gặp khó khăn nghiêm trọng về địa hình và thiếu hụt lương thực tiếp tế.
Tư liệu còn khác nhau: Địa bàn phân chia "Tượng Quận" của nhà Tần có bao trùm toàn bộ miền Bắc Việt Nam hay chỉ dừng ở Quảng Tây hiện vẫn còn nhiều ý kiến học thuật.
Nguồn: Sử ký Tư Mã Thiên, Nam Việt liệt truyện; Hoài Nam Tử
687Đinh HợiChính sửKhởi nghĩa Lý Tự Tiên và Đinh Kiến
Bắc thuộc
Đô hộ Lưu Diên Hựu tăng sưu thuế lên gấp đôi, gây phẫn nộ cùng cực. Thổ hào Lý Tự Tiên cùng Đinh Kiến đứng lên khởi nghĩa bao vây phủ thành Tống Bình, giết chết Lưu Diên Hựu. Nhà Đường phải phái tướng Phùng Nguyên Thường đem đại quân sang đàn áp đẫm máu.
Tư liệu còn khác nhau: Thể hiện sự phản kháng quyết liệt của cư dân bản địa trước các chính sách bóc lột thuế khóa tàn bạo của đế chế Đường.
Nguồn: Cựu Đường thư; Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 5
987Đinh HợiChính sửVua Lê Hoàn cày ruộng Tịch điền
Tiền Lê
Mùa xuân
Mùa xuân năm Đinh Hợi, Lê Đại Hành thân hành ngự giá về chân núi Đọi (Hà Nam) tổ chức lễ cày ruộng Tịch điền đầu năm. Sự kiện mở đầu cho tập tục khuyến khích sản xuất nông nghiệp của các vương triều Đại Việt.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 1; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 1
1407Đinh HợiChính sửCha con Hồ Quý Ly bị quân Minh bắt sống
Nhà Hồ
Tháng 5 âm lịch
Quân Minh truy kích ráo riết tàn quân Hồ đến vùng núi Cao Vọng (Kỳ Anh, Hà Tĩnh) và bắt sống Hồ Quý Ly, Hồ Hán Thương cùng triều thần tôn thất. Vương triều Hồ chính thức sụp đổ, nước ta rơi vào ách thống trị tàn bạo của nhà Minh.
Tư liệu còn khác nhau: Toàn thư chép Hồ Quý Ly bị bắt ngày 5/5 âm lịch tại ghềnh Kiệu, Hồ Hán Thương bị bắt ngày 12/5 tại Cao Vọng.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 8; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 12
1407Đinh HợiChính sửTrần Ngỗi khởi binh lập nhà Hậu Trần
Thuộc Minh
Ngày 2/10 âm lịch
Người con thứ của vua Trần Nghệ Tông là Trần Ngỗi được hào kiệt đất Mô Độ (Ninh Bình) tôn lên làm hoàng đế, lấy niên hiệu Hưng Khánh (Giản Định Đế). Phong trào vũ trang phục quốc quật cường của vương triều Hậu Trần bắt đầu bùng nổ.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 9; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 12
1527Đinh HợiChính sửMạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê
Nhà Mạc
Ngày 15/6 âm lịch
Thái sư Mạc Đăng Dung ép vua Lê Cung Hoàng nhường ngôi, lập ra triều Mạc, đổi niên hiệu là Minh Đức. Vương triều Lê sơ chấm dứt, đất nước bước vào thời kỳ Nam - Bắc triều.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ thực lục, Quyển 15; Cương mục, Chính biên, Quyển 27
1887Đinh HợiChính sửThành lập Liên bang Đông Dương
Nhà Nguyễn
Ngày 17/10/1887
Tổng thống Pháp ký sắc lệnh thành lập Liên bang Đông Dương (Union Indochinoise) gồm Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ và Cao Miên (sau sáp nhập thêm Lào và Quảng Châu Loan) đặt dưới quyền cai trị của Toàn quyền Đông Dương. Cơ cấu hành chính thực dân chính thức hoàn thiện.
Tư liệu còn khác nhau: Sắc lệnh ban hành theo lịch phương Tây, không có ngày âm lịch tương ứng trong sắc lệnh
Nguồn: Sắc lệnh Tổng thống Pháp 17/10/1887; Lịch sử Việt Nam (Viện Sử học)
Liên kết liên quan
Tuổi Đinh HợiXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Kỷ Mão
- Canh Thìn
- Tân Tỵ
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Đinh Dậu
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Giáp Thìn
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Tân Hợi
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Tân Dậu
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

