
Năm Kỷ Mão trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Kỷ Mão trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- KỷHành Thổ
- Chi
- MãoCon giáp thứ 4
- Con giáp
- MèoTuổi Mão
- Mệnh
Thành Đầu ThổNạp âm hành Thổ
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Kỷ Mão
679Kỷ MãoChính sửĐặt tên An Nam đô hộ phủ
Bắc thuộc
Nhà Đường tiến hành cải cách sâu rộng bộ máy hành chính thuộc địa, đổi Giao Châu đô đốc phủ thành An Nam đô hộ phủ. Triều đình phương Bắc chia lãnh thổ thành các châu mục để siết chặt ách cai trị trực tiếp và khai thác cống phẩm lâm thổ sản.
Tư liệu còn khác nhau: Danh xưng "An Nam" xuất hiện chính thức trong văn bản cai trị mang tính áp đặt của các hoàng đế phong kiến phương Bắc.
Nguồn: Tân Đường thư; Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 5
979Kỷ MãoChính sửĐinh Tiên Hoàng và Đinh Liễn bị ám hại
Nhà Đinh
Tháng 10 âm lịch
Chi hậu nội nhân Đỗ Thích đang đêm nhân lúc Đinh Tiên Hoàng say rượu ngủ ở sân đình bèn sát hại vua cùng Nam Việt Vương Đinh Liễn. Quan quân phát hiện bắt chém Đỗ Thích, phò tá ấu chúa Đinh Toàn nối ngôi.
Tư liệu còn khác nhau: Chính sử chỉ chép sự việc xảy ra trong một đêm tháng 10 âm lịch, không ghi rõ ngày.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 1; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 1
1459Kỷ MãoChính sửBinh biến Lê Nghi Dân
Lê sơ
Ngày 25/10 âm lịch
Lạng Sơn vương Lê Nghi Dân đang đêm dẫn thuộc hạ bắc thang trèo tường vào cung cấm sát hại vua Lê Nhân Tông và Thái hậu Nguyễn Thị Anh. Nghi Dân tự lập làm vua, đổi niên hiệu Thiên Hưng.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ thực lục, Quyển 11
Liên kết liên quan
Tuổi Kỷ MãoXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Canh Thìn
- Tân Tỵ
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Đinh Hợi
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Đinh Dậu
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Giáp Thìn
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Tân Hợi
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Tân Dậu
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

