
Năm Tân Tỵ trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Tân Tỵ trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- TânHành Kim
- Chi
- TỵCon giáp thứ 6
- Con giáp
- RắnTuổi Tỵ
- Mệnh
Bạch Lạp KimNạp âm hành Kim
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Tân Tỵ
981Tân TỵChính sửTrận Bạch Đằng phá tan quân Tống
Tiền Lê
Ngày 28/4 âm lịch
Thủy quân Tiền Lê đụng độ quyết liệt với đạo quân Tống do Hầu Nhân Bảo chỉ huy trên sông Bạch Đằng. Lê Hoàn lập mưu giả hàng dụ giặc vào thế trận mai phục rồi đánh úp, chém chết Hầu Nhân Bảo tại trận.
Tư liệu còn khác nhau: Toàn thư ghi ngày Quý Tỵ (tức 28/4 âm lịch).
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 1; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 1
1401Tân TỵChính sửBan hành chính sách Hạn điền và Hạn nô
Nhà Hồ
Triều đình nhà Hồ thi hành chính sách quy định hạn mức sở hữu ruộng đất và người ở (nô tỳ) của quý tộc, quan lại; số lượng vượt mức quy định phải giao nộp cho nhà nước. Nhằm xóa bỏ thế lực điền trang quý tộc cũ và tăng nguồn thu ngân khố.
Tư liệu còn khác nhau: Chính sách gặp phải sự phản kháng ngấm ngầm quyết liệt của tầng lớp quý tộc cựu triều.
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Bản kỷ Quyển 8; Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Chính biên Quyển 11
1941Tân TỵChính sửThành lập Mặt trận Việt Minh
Việt Nam hiện đại
Ngày 24/4 âm lịch · dương lịch 19/05/1941
Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp tại lán Khuổi Nặm (Pác Bó, Cao Bằng) dưới sự chủ trì của Nguyễn Ái Quốc bế mạc, thống nhất đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và quyết định thành lập Việt Nam Độc lập Đồng minh (Việt Minh).
Tư liệu còn khác nhau: Hội nghị Trung ương 8 diễn ra từ ngày 10/5 đến ngày 19/5/1941 (15/4 đến 24/4 âm lịch)
Nguồn: Văn kiện Đảng toàn tập (Nxb Chính trị quốc gia); Báo Nhân Dân
Liên kết liên quan
Tuổi Tân TỵXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Kỷ Mão
- Canh Thìn
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Đinh Hợi
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Đinh Dậu
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Giáp Thìn
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Tân Hợi
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Tân Dậu
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

