
Năm Tân Dậu trong lịch sử
Những dấu mốc gắn với các năm Tân Dậu trong lịch sử dân tộc, xếp theo dòng thời gian.
- Can
- TânHành Kim
- Chi
- DậuCon giáp thứ 10
- Con giáp
- GàTuổi Dậu
- Mệnh
Thạch Lựu MộcNạp âm hành Mộc
Xem nhanh các mốc
Dòng thời gian các năm Tân Dậu
181Tân DậuChính sửChu Tuấn đàn áp Lương Long
Bắc thuộc
Hán Linh Đế phái viên tướng nhiều mưu mẹo Chu Tuấn sang làm Thứ sử Giao Châu, huy động đại quân cùng các thủ đoạn chia rẽ thủ lĩnh nghĩa quân. Chu Tuấn cô lập lực lượng Lương Long, tổ chức các trận phục kích ác liệt và dập tắt cuộc khởi nghĩa sau nhiều tháng giao tranh đẫm máu.
Tư liệu còn khác nhau: Cuộc đàn áp thể hiện chính sách phân hóa tàn bạo của đế chế phương Bắc nhưng cũng làm suy kiệt trầm trọng bộ máy cai trị Đông Hán.
Nguồn: Hậu Hán thư; Cương mục, Tiền biên Quyển 2
541Tân DậuChính sửLý Bí khởi nghĩa đuổi Tiêu Tư
Vạn Xuân
Tháng 12 âm lịch
Tiêu Tư thứ sử nhà Lương cai trị tham tàn bạo ngược. Hào trưởng Thái Bình là Lý Bí liên kết cùng anh hào các châu nổi dậy đánh chiếm thành Long Biên. Tiêu Tư khiếp sợ phải đút lót của cải tháo chạy về Quảng Châu, chính quyền đô hộ tan vỡ hoàn toàn.
Tư liệu còn khác nhau: Đại Việt sử ký toàn thư ghi chép biến cố bùng nổ vào mùa đông tháng 12 năm Tân Dậu (541).
Nguồn: Đại Việt sử ký toàn thư, Ngoại kỷ Quyển 4; Lương thư
1801Tân DậuChính sửNguyễn Ánh tái chiếm Phú Xuân
Nhà Nguyễn
Ngày 3/5 âm lịch · dương lịch 13/06/1801
Thủy bộ quân của Nguyễn Ánh mở đợt tổng tấn công quy mô lớn, đánh tan quân thủy Tây Sơn và thu phục kinh thành Phú Xuân. Vua tôi Cảnh Thịnh phải bỏ chạy ra Bắc Hà, tạo bước ngoặt định đoạt cục diện chiến tranh.
Nguồn: Đại Nam thực lục Chính biên, Đệ nhất kỷ, Quyển 14
Liên kết liên quan
Tuổi Tân DậuXem tử vi, tính cách, hợp tuổi, màu sắc…59 năm can chi còn lại
- Giáp Tý
- Ất Sửu
- Bính Dần
- Đinh Mão
- Mậu Thìn
- Kỷ Tỵ
- Canh Ngọ
- Tân Mùi
- Nhâm Thân
- Quý Dậu
- Giáp Tuất
- Ất Hợi
- Bính Tý
- Đinh Sửu
- Mậu Dần
- Kỷ Mão
- Canh Thìn
- Tân Tỵ
- Nhâm Ngọ
- Quý Mùi
- Giáp Thân
- Ất Dậu
- Bính Tuất
- Đinh Hợi
- Mậu Tý
- Kỷ Sửu
- Canh Dần
- Tân Mão
- Nhâm Thìn
- Quý Tỵ
- Giáp Ngọ
- Ất Mùi
- Bính Thân
- Đinh Dậu
- Mậu Tuất
- Kỷ Hợi
- Canh Tý
- Tân Sửu
- Nhâm Dần
- Quý Mão
- Giáp Thìn
- Ất Tỵ
- Bính Ngọ
- Đinh Mùi
- Mậu Thân
- Kỷ Dậu
- Canh Tuất
- Tân Hợi
- Nhâm Tý
- Quý Sửu
- Giáp Dần
- Ất Mão
- Bính Thìn
- Đinh Tỵ
- Mậu Ngọ
- Kỷ Mùi
- Canh Thân
- Nhâm Tuất
- Quý Hợi

