Lịch âm năm 2000
Năm Canh Thìn · Tết Nguyên đán rơi vào 05/02/2000 · không có tháng nhuận

- Năm âm lịch Canh Thìn
- Năm nhuận dương lịch, 366 ngày (tháng 2 có 29 ngày)
- 24 tiết khí · 7 ngày nghỉ lễ
Tháng Một
1/2000 · năm Canh ThìnTháng Hai
2/2000 · năm Canh ThìnTháng Ba
3/2000 · năm Canh ThìnTháng Tư
4/2000 · năm Canh ThìnTháng Năm
5/2000 · năm Canh ThìnTháng Sáu
6/2000 · năm Canh ThìnTháng Bảy
7/2000 · năm Canh ThìnTháng Tám
8/2000 · năm Canh ThìnTháng Chín
9/2000 · năm Canh ThìnTháng Mười
10/2000 · năm Canh ThìnTháng Mười Một
11/2000 · năm Canh ThìnTháng Mười Hai
12/2000 · năm Canh Thìn- Hôm nay
- Hoàng đạo
- Mùng một (ghi ngày/tháng âm)
- Rằm
- Ngày lễ
- Tiết khí
Ngày lễ chính
Ngày nghỉ lễ theo quy định
- 0101/2000Tết Dương lịch01/01/2000
- 0502/2000Tết Nguyên đán05/02/2000
- 1404/2000Giỗ Tổ Hùng Vương14/04/2000
- 3004/2000Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước30/04/2000
- 0105/2000Ngày Quốc tế Lao động01/05/2000
- 0209/2000Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam02/09/2000
- 2411/2000Ngày Văn hóa Việt Nam24/11/2000
Các mốc tiết khí
Ngày bắt đầu mỗi tiết
- Tiểu hàn06/01/2000
- Đại hàn21/01/2000
- Lập xuân04/02/2000
- Vũ thủy19/02/2000
- Kinh trập05/03/2000
- Xuân phân20/03/2000
- Thanh minh04/04/2000
- Cốc vũ20/04/2000
- Lập hạ05/05/2000
- Tiểu mãn21/05/2000
- Mang chủng05/06/2000
- Hạ chí21/06/2000
- Tiểu thử07/07/2000
- Đại thử22/07/2000
- Lập thu07/08/2000
- Xử thử23/08/2000
- Bạch lộ07/09/2000
- Thu phân23/09/2000
- Hàn lộ08/10/2000
- Sương giáng23/10/2000
- Lập đông07/11/2000
- Tiểu tuyết22/11/2000
- Đại tuyết07/12/2000
- Đông chí21/12/2000
Tiết khí tính theo thiên văn, giờ Việt Nam (UTC+7).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.

