Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2000
Âm lịch
Ngày 1 tháng Năm năm Canh Thìn
Ngày Tân MãoTháng Nhâm NgọNăm Canh Thìn
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực KhaiThập nhị trực
- Tiểu mãnTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 2/6/2000 dương lịch, tức ngày 1 tháng Năm năm Canh Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Khai, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.
- NgàyTân Mão(hành Mộc)
- ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
- NămCanh Thìn(hành Kim)
- Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tùng Bách Mộc
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Hà khôi (Cẩu Giảo), Ngũ Quỹ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Ngọc đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hỏa tai kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Hà khôi (Cẩu Giảo), Ngũ Quỹ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Ngọc đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hỏa tai kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Năm
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
- Tục Thế
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Cửu không
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Hỏa tai
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
- Lỗ ban sát
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
- Ngũ Quỹ
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cang — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu mãn
- Bắt đầu
- 00:49 21/05/2000
- Tiết khí kế tiếp
- Mang chủng (15:58 05/06/2000)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/06/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Năm năm Canh Thìn, tức ngày Tân Mão tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 02/06/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/06/2000 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1806Gia Long cử hành đại lễ xưng Hoàng đếChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 0%
- Trăng mọc
- 04:56
- Trăng lặn
- 18:23
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


