Xem ngày tốt xuất hành năm 2026

Chọn ngày xuất hành, đi xa hợp tuổi, tránh ngày đại kỵ

Xuất hành, đi xa xem ngày và giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành (hỷ thần, tài thần) nằm trên từng trang /ngay/; thang điểm việc này không chấm hướng, chỉ chấm ngày.

Thông tin người xem

Mậu Dần · mệnh Thành Đầu Thổ

Bảy ngày tốt nhất trong 3 tháng tới (18/10/2026 – 18/01/2027)

Xếp theo điểm từ cao xuống thấp, thang 100 điểm.

  1. 1
    Thứ ba3Tháng 11

    Ngày Tân Tỵ · 25 tháng Chín âm lịch

    Hoàng đạo Minh Đường, trực Nguy, không phạm ngày đại kỵ nào

    Âm ĐứcCát KhánhMinh đườngNguyệt đức hợpNguyệt TàiThiên ÂnThiên QuýThiên ThụyTuế hợp
    100Rất tốt
  2. 2
    Thứ hai7Tháng 12

    Ngày Ất Mão · 29 tháng Mười âm lịch

    Hoàng đạo Ngọc Đường, trực Bình, không phạm ngày đại kỵ nào

    Âm ĐứcMãn đức tinhNguyệt ÂnTam Hợp
    100Rất tốt
  3. 3
    Thứ năm17Tháng 12

    Ngày Ất Sửu · 9 tháng Mười Một âm lịch

    Hoàng đạo Bảo Quang, trực Trừ, không phạm ngày đại kỵ nào

    Âm ĐứcPhổ hộ (Hội hộ)Thiên Ân
    99Rất tốt
  4. 4
    Thứ ba29Tháng 12

    Ngày Đinh Sửu · 21 tháng Mười Một âm lịch

    Hoàng đạo Bảo Quang, trực Trừ, không phạm ngày đại kỵ nào

    Âm ĐứcNguyệt đức hợpPhổ hộ (Hội hộ)
    99Rất tốt
  5. 5
    Thứ hai2Tháng 11

    Ngày Canh Thìn · 24 tháng Chín âm lịch

    Hoàng đạo Thanh Long, trực Phá, không phạm ngày đại kỵ nào

    Nguyệt ÂnThanh LongThiên ÂnThiên QuýVãng vong (Thổ kỵ)
    92Rất tốt
  6. 6
    Thứ ba17Tháng 11

    Ngày Ất Mùi · 9 tháng Mười âm lịch

    Hoàng đạo Minh Đường, trực Thành, không phạm ngày đại kỵ nào

    Minh đườngNguyệt ÂnNguyệt TàiPhúc SinhTam HợpVãng vong (Thổ kỵ)
    92Rất tốt
  7. 7
    Chủ nhật29Tháng 11

    Ngày Đinh Mùi · 21 tháng Mười âm lịch

    Hoàng đạo Minh Đường, trực Thành, không phạm ngày đại kỵ nào

    Minh đườngNguyệt TàiPhúc SinhTam HợpThiên PhúcVãng vong (Thổ kỵ)
    92Rất tốt

Câu hỏi thường gặp

Xem ngày tốt xuất hành dựa trên những yếu tố nào?

Dựa trên bốn yếu tố: ngày hoàng đạo hay hắc đạo, các sao tốt xấu hợp hay kỵ việc xuất hành, tuổi của người xem có xung với ngày hay không, và ngày có phạm các ngày đại kỵ như Tam nương, Nguyệt kỵ hay không. Mỗi yếu tố chấm theo thang điểm nêu ở trên, cộng lại thành điểm trên 100.

Ngày hoàng đạo có phải lúc nào cũng tốt để xuất hành không?

Không hẳn. Ngày hoàng đạo chỉ là một trong bốn yếu tố chấm điểm. Một ngày hoàng đạo vẫn có thể bị trừ điểm nếu có sao xấu kỵ việc xuất hành, hoặc rơi vào ngày Tam nương, Nguyệt kỵ.

Tháng nào trong năm hợp xuất hành nhất?

Theo tính toán trên dữ liệu ngày của năm 2026, tháng Sáu (tháng 6) có điểm trung bình cao nhất, khoảng 62 điểm, nên là tháng đáng cân nhắc nhất trong năm cho việc xuất hành.

Có nên kiêng ngày Tam nương và Nguyệt kỵ không?

Nên tránh nếu có thể. Đây là hai loại ngày đại kỵ được dân gian lưu truyền lâu đời, áp dụng cho việc lớn nói chung. Trang này trừ 20 điểm cho những ngày rơi vào Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch).

Xuất hành đầu năm khác đi công tác giữa năm?

Tục xuất hành đầu năm thường chọn ngày sau Tết. Đi công tác giữa năm vẫn có thể xem ngày, nhưng không bắt buộc theo cùng kiêng kỵ Tết.

Giờ xuất hành lấy ở đâu?

Trên trang từng ngày: giờ hoàng đạo và khung Lý Thuần Phong. Chấm điểm việc chỉ xếp ngày, không xếp giờ.

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.