Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2000

Thứ năm23Tháng 3 năm 2000Dương lịch: 23/03/2000

Âm lịch

Ngày 18 tháng Hai năm Canh Thìn

Ngày Canh ThìnTháng Kỷ MãoNăm Canh Thìn

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 23/3/2000 dương lịch, tức ngày 18 tháng Hai năm Canh Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Trừ, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyCanh Thìn(hành Kim)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămCanh Thìn(hành Kim)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
14:35 20/03/2000
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (18:32 04/04/2000)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/03/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Hai năm Canh Thìn, tức ngày Canh Thìn tháng Kỷ Mão.

Ngày 23/03/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 23/03/2000 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 17–19/2Lễ hội Quán Thế Âm Ngũ Hành SơnLễ hội

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 90%

Trăng mọc
21:02
Trăng lặn
08:05

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.