Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2000

Chủ nhật8Tháng 10 năm 2000Dương lịch: 08/10/2000

Âm lịch

Ngày 11 tháng Chín năm Canh Thìn

Ngày Kỷ HợiTháng Bính TuấtNăm Canh Thìn

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Hàn lộBắt đầu lúc 06:38

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 8/10/2000 dương lịch, tức ngày 11 tháng Chín năm Canh Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Trừ, thuộc tiết Hàn lộ (tiết bắt đầu lúc 06:38). Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángBính Tuất(hành Thổ)
  • NămCanh Thìn(hành Kim)
  • Tiết khíHàn lộ(lúc 06:38)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Năm
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
06:38 08/10/2000
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (09:47 23/10/2000)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/10/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Chín năm Canh Thìn, tức ngày Kỷ Hợi tháng Bính Tuất.

Ngày 08/10/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/10/2000 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 75%

Trăng mọc
14:34
Trăng lặn
01:08

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.