Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2000
Âm lịch
Ngày 30 tháng Hai năm Canh Thìn
Ngày Nhâm ThìnTháng Kỷ MãoNăm Canh Thìn
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
- Trực KiếnThập nhị trực
- Thanh minhBắt đầu lúc 18:32
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 4/4/2000 dương lịch, tức ngày 30 tháng Hai năm Canh Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 18:32). Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Tết Thanh minh.
- NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
- ThángKỷ Mão(hành Thổ)
- NămCanh Thìn(hành Kim)
- Tiết khíThanh minh(lúc 18:32)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Trường Lưu Thủy
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Năm
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Dực — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 18:32 04/04/2000
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (01:39 20/04/2000)
- Còn lại
- 16 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/04/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 30 tháng Hai năm Canh Thìn, tức ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Mão.
Ngày 04/04/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/04/2000 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 41Nhà Hán sai Mã Viện xâm lượcChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 1%
- Trăng mọc
- 05:32
- Trăng lặn
- 17:51
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


