Lịch âm năm 1999
Năm Kỷ Mão · Tết Nguyên đán rơi vào 16/02/1999 · không có tháng nhuận

- Năm âm lịch Kỷ Mão
- Năm dương lịch 365 ngày
- 24 tiết khí · 7 ngày nghỉ lễ
Tháng Một
1/1999 · năm Kỷ MãoTháng Hai
2/1999 · năm Kỷ MãoTháng Ba
3/1999 · năm Kỷ MãoTháng Tư
4/1999 · năm Kỷ MãoTháng Năm
5/1999 · năm Kỷ MãoTháng Sáu
6/1999 · năm Kỷ MãoTháng Bảy
7/1999 · năm Kỷ MãoTháng Tám
8/1999 · năm Kỷ MãoTháng Chín
9/1999 · năm Kỷ MãoTháng Mười
10/1999 · năm Kỷ MãoTháng Mười Một
11/1999 · năm Kỷ MãoTháng Mười Hai
12/1999 · năm Kỷ Mão- Hôm nay
- Hoàng đạo
- Mùng một (ghi ngày/tháng âm)
- Rằm
- Ngày lễ
- Tiết khí
Ngày lễ chính
Ngày nghỉ lễ theo quy định
- 0101/1999Tết Dương lịch01/01/1999
- 1602/1999Tết Nguyên đán16/02/1999
- 2504/1999Giỗ Tổ Hùng Vương25/04/1999
- 3004/1999Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước30/04/1999
- 0105/1999Ngày Quốc tế Lao động01/05/1999
- 0209/1999Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam02/09/1999
- 2411/1999Ngày Văn hóa Việt Nam24/11/1999
Các mốc tiết khí
Ngày bắt đầu mỗi tiết
- Tiểu hàn06/01/1999
- Đại hàn20/01/1999
- Lập xuân04/02/1999
- Vũ thủy19/02/1999
- Kinh trập06/03/1999
- Xuân phân21/03/1999
- Thanh minh05/04/1999
- Cốc vũ20/04/1999
- Lập hạ06/05/1999
- Tiểu mãn21/05/1999
- Mang chủng06/06/1999
- Hạ chí22/06/1999
- Tiểu thử07/07/1999
- Đại thử23/07/1999
- Lập thu08/08/1999
- Xử thử23/08/1999
- Bạch lộ08/09/1999
- Thu phân23/09/1999
- Hàn lộ09/10/1999
- Sương giáng24/10/1999
- Lập đông08/11/1999
- Tiểu tuyết23/11/1999
- Đại tuyết07/12/1999
- Đông chí22/12/1999
Tiết khí tính theo thiên văn, giờ Việt Nam (UTC+7).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.

