Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1999

Thứ năm6Tháng 5 năm 1999Dương lịch: 06/05/1999

Âm lịch

Ngày 21 tháng Ba năm Kỷ Mão

Ngày Mậu NgọTháng Mậu ThìnNăm Kỷ Mão

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Lập hạBắt đầu lúc 06:01

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 6/5/1999 dương lịch, tức ngày 21 tháng Ba năm Kỷ Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Trừ, thuộc tiết Lập hạ (tiết bắt đầu lúc 06:01). Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • ThángMậu Thìn(hành Mộc)
  • NămKỷ Mão(hành Thổ)
  • Tiết khíLập hạ(lúc 06:01)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Lộc khố và Thiên phú hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên phú hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Năm
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
06:01 06/05/1999
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (18:52 21/05/1999)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/05/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Ba năm Kỷ Mão, tức ngày Mậu Ngọ tháng Mậu Thìn.

Ngày 06/05/1999 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/05/1999 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 20–23/3Lễ hội Tháp Bà Ponagar Nha TrangLễ hội

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 74%

Trăng mọc
23:05
Trăng lặn
09:34

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.