Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1999

Thứ hai13Tháng 12 năm 1999Dương lịch: 13/12/1999

Âm lịch

Ngày 6 tháng Mười Một năm Kỷ Mão

Ngày Kỷ HợiTháng Bính TýNăm Kỷ Mão

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực BếThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 13/12/1999 dương lịch, tức ngày 6 tháng Mười Một năm Kỷ Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bế, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángBính Tý(hành Thủy)
  • NămKỷ Mão(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cầu tàiThuận — có sao Phúc hậu hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngKhông thuận — có sao Chu tước hắc đạo kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
20:47 07/12/1999
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (14:43 22/12/1999)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/12/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 6 tháng Mười Một năm Kỷ Mão, tức ngày Kỷ Hợi tháng Bính Tý.

Ngày 13/12/1999 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/12/1999 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 23%

Trăng mọc
10:18
Trăng lặn
21:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.