Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2000
Âm lịch
Ngày 1 tháng Chín năm Canh Thìn
Ngày Kỷ SửuTháng Bính TuấtNăm Canh Thìn
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực ĐịnhThập nhị trực
- Thu phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 28/9/2000 dương lịch, tức ngày 1 tháng Chín năm Canh Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Định, thuộc tiết Thu phân. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
- ThángBính Tuất(hành Thổ)
- NămCanh Thìn(hành Kim)
- Tiết khíThu phân(từ 23-09)
- TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Định
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
- Năm
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 8 sao xấu
Sao tốt
- Hoạt điệu
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Thiên Cương (hay Diệt Môn)
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
- Tiểu Hao
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đẩu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thu phân
- Bắt đầu
- 00:27 23/09/2000
- Tiết khí kế tiếp
- Hàn lộ (06:38 08/10/2000)
- Còn lại
- 10 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/09/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Chín năm Canh Thìn, tức ngày Kỷ Sửu tháng Bính Tuất.
Ngày 28/09/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 28/09/2000 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 0%
- Trăng mọc
- 05:59
- Trăng lặn
- 18:23
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


