Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 2000
Âm lịch
Ngày 15 tháng Một năm Canh Thìn
Ngày Đinh MùiTháng Mậu DầnNăm Canh Thìn
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực ChấpThập nhị trực
- Vũ thủyBắt đầu lúc 15:33
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 19/2/2000 dương lịch, tức ngày 15 tháng Một năm Canh Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Chấp, thuộc tiết Vũ thủy (tiết bắt đầu lúc 15:33). Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Rằm tháng Giêng.
- NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
- ThángMậu Dần(hành Thổ)
- NămCanh Thìn(hành Kim)
- Tiết khíVũ thủy(lúc 15:33)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- an tángThuận — có sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- cúng tếThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Năm
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nữ — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Vũ thủy
- Bắt đầu
- 15:33 19/02/2000
- Tiết khí kế tiếp
- Kinh trập (13:42 05/03/2000)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/02/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 15 tháng Một năm Canh Thìn, tức ngày Đinh Mùi tháng Mậu Dần.
Ngày 19/02/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 19/02/2000 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 13–15/1Lễ hội Đền Thượng (Lào Cai)Lễ hội
- 14–15/1Lễ hội Đền Trần ThươngLễ hội
- 14–17/1Lễ hội Đền Và (Hội Đông Cung)Lễ hội
- 11–16/1Lễ Khai ấn Đền TrầnLễ hội
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1859Quân Pháp đánh chiếm thành Gia ĐịnhChính sử
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 100%
- Trăng mọc
- 17:38
- Trăng lặn
- 05:59
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


