Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2049
Âm lịch
Ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ
Ngày Đinh SửuTháng Tân MùiNăm Kỷ Tỵ
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực NguyThập nhị trực
- Hạ chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 1/7/2049 dương lịch, tức ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Nguy, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.
- NgàyĐinh Sửu(hành Thủy)
- ThángTân Mùi(hành Thổ)
- NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
- Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- an tángThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Năm
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đẩu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hạ chí
- Bắt đầu
- 04:47 21/06/2049
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu thử (22:08 06/07/2049)
- Còn lại
- 5 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 01/07/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ, tức ngày Đinh Sửu tháng Tân Mùi.
Ngày 01/07/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 01/07/2049 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1885Vua Hàm Nghi ban Chiếu Cần VươngChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 1%
- Trăng mọc
- 06:04
- Trăng lặn
- 19:26
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


