Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2049

Thứ tư30Tháng 6 năm 2049Dương lịch: 30/06/2049

Âm lịch

Ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ

Ngày Bính TýTháng Tân MùiNăm Kỷ Tỵ

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 30/6/2049 dương lịch, tức ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Phá, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyBính Tý(hành Thủy)
  • ThángTân Mùi(hành Thổ)
  • NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Tháng
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Năm
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
04:47 21/06/2049
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (22:08 06/07/2049)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/06/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ, tức ngày Bính Tý tháng Tân Mùi.

Ngày 30/06/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 30/06/2049 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:13
Trăng lặn
18:44

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.