Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2033
Âm lịch
Ngày 2 tháng Sáu năm Quý Sửu
Ngày Canh TuấtTháng Kỷ MùiNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
- Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
- Trực ĐịnhThập nhị trực
- Hạ chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 28/6/2033 dương lịch, tức ngày 2 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Định, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Gia đình Việt Nam.
- NgàyCanh Tuất(hành Kim)
- ThángKỷ Mùi(hành Hỏa)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
- TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Định
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Thoa Xuyến Kim
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải, Nguyệt Không, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải, Nguyệt Không, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải, Nguyệt Không, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải, Nguyệt Không, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Canh Tuất
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Giáp Thìn
- Bính Thìn
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 7 sao xấu
Sao tốt
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Thanh Long
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Quỷ khốc
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
- Sát chủ
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
- Tiểu Hao
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Thất — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Canh Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
- Tam hợp
- Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
- Xung
- Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
- Hình
- Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
- Hại
- Chi Tuất hại với chi Dậu.
- Phá
- Chi Tuất phá với chi Mùi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hạ chí
- Bắt đầu
- 08:00 21/06/2033
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (08:00 21/06/2033)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
- Chi
- Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/06/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Sáu năm Quý Sửu, tức ngày Canh Tuất tháng Kỷ Mùi.
Ngày 28/06/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 28/06/2033 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


