Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2033

Chủ nhật5Tháng 6 năm 2033Dương lịch: 05/06/2033

Âm lịch

Ngày 9 tháng Năm năm Quý Sửu

Ngày Đinh HợiTháng Mậu NgọNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Mang chủngBắt đầu lúc 15:13

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 5/6/2033 dương lịch, tức ngày 9 tháng Năm năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Mang chủng (tiết bắt đầu lúc 15:13). Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Hợi(hành Thổ)
  • ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíMang chủng(lúc 15:13)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Ngũ phú, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
15:13 05/06/2033
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (08:00 21/06/2033)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/06/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Năm năm Quý Sửu, tức ngày Đinh Hợi tháng Mậu Ngọ.

Ngày 05/06/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/06/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.