Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2050

Thứ tư20Tháng 7 năm 2050Dương lịch: 20/07/2050

Âm lịch

Ngày 2 tháng Sáu năm Canh Ngọ

Ngày Tân SửuTháng Quý MùiNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực PháThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 20/7/2050 dương lịch, tức ngày 2 tháng Sáu năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Phá, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Sửu(hành Thổ)
  • ThángQuý Mùi(hành Mộc)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
04:01 07/07/2050
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (21:21 22/07/2050)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/07/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Sáu năm Canh Ngọ, tức ngày Tân Sửu tháng Quý Mùi.

Ngày 20/07/2050 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/07/2050 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1885Vua Hàm Nghi ban Chiếu Cần VươngChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
06:28
Trăng lặn
19:28

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.