Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2046
Âm lịch
Ngày 13 tháng Một năm Bính Dần
Ngày Mậu ThânTháng Canh DầnNăm Bính Dần
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
- Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
- Trực PháThập nhị trực
- Vũ thủyBắt đầu lúc 19:15
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 18/2/2046 dương lịch, tức ngày 13 tháng Một năm Bính Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Phá, thuộc tiết Vũ thủy (tiết bắt đầu lúc 19:15). Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.
- NgàyMậu Thân(hành Thổ)
- ThángCanh Dần(hành Mộc)
- NămBính Dần(hành Hỏa)
- Tiết khíVũ thủy(lúc 19:15)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Minh tinh, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
- an tángThuận — có sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Giải thần, Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Năm
- Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao xấu
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Hư — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Vũ thủy
- Bắt đầu
- 19:15 18/02/2046
- Tiết khí kế tiếp
- Kinh trập (17:17 05/03/2046)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/02/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 13 tháng Một năm Bính Dần, tức ngày Mậu Thân tháng Canh Dần.
Ngày 18/02/2046 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 18/02/2046 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1418Trận Lạc Thủy phục kích đánh bại quân MinhChính sử
Trăng ngày này
Trăng gần tròn
Độ sáng 89%
- Trăng mọc
- 15:05
- Trăng lặn
- 03:55
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


