Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2045

Thứ sáu28Tháng 7 năm 2045Dương lịch: 28/07/2045

Âm lịch

Ngày 15 tháng Sáu năm Ất Sửu

Ngày Quý MùiTháng Quý MùiNăm Ất Sửu

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 28/7/2045 dương lịch, tức ngày 15 tháng Sáu năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Kiến, thuộc tiết Đại thử. Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
  • ThángQuý Mùi(hành Mộc)
  • NămẤt Sửu(hành Kim)
  • Tiết khíĐại thử(từ 22-07)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Năm
Ất Sửu · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
16:26 22/07/2045
Tiết khí kế tiếp
Lập thu (08:59 07/08/2045)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/07/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Sáu năm Ất Sửu, tức ngày Quý Mùi tháng Quý Mùi.

Ngày 28/07/2045 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/07/2045 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1527Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà LêChính sử

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 100%

Trăng mọc
18:20
Trăng lặn
04:39

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.