Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2036

Thứ tư1Tháng 10 năm 2036Dương lịch: 01/10/2036

Âm lịch

Ngày 12 tháng Tám năm Bính Thìn

Ngày Tân SửuTháng Đinh DậuNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Thu phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 1/10/2036 dương lịch, tức ngày 12 tháng Tám năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Định, thuộc tiết Thu phân. Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Sửu(hành Thổ)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíThu phân(từ 22-09)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Trùng Tang kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thu phân
Bắt đầu
17:23 22/09/2036
Tiết khí kế tiếp
Hàn lộ (23:48 07/10/2036)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Tám năm Bính Thìn, tức ngày Tân Sửu tháng Đinh Dậu.

Ngày 01/10/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/10/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1442Lê Nhân Tông lên ngôiChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 84%

Trăng mọc
15:20
Trăng lặn
02:07

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.