Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2034

Thứ sáu9Tháng 6 năm 2034Dương lịch: 09/06/2034

Âm lịch

Ngày 23 tháng Tư năm Giáp Dần

Ngày Bính ThânTháng Kỷ TỵNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 9/6/2034 dương lịch, tức ngày 23 tháng Tư năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyBính Thân(hành Hỏa)
  • ThángKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
21:06 05/06/2034
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (13:44 21/06/2034)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/06/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Tư năm Giáp Dần, tức ngày Bính Thân tháng Kỷ Tỵ.

Ngày 09/06/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/06/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.