Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2034

Thứ năm8Tháng 6 năm 2034Dương lịch: 08/06/2034

Âm lịch

Ngày 22 tháng Tư năm Giáp Dần

Ngày Ất MùiTháng Kỷ TỵNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 8/6/2034 dương lịch, tức ngày 22 tháng Tư năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Trừ, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyẤt Mùi(hành Kim)
  • ThángKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Tháng
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
21:06 05/06/2034
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (13:44 21/06/2034)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/06/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Tư năm Giáp Dần, tức ngày Ất Mùi tháng Kỷ Tỵ.

Ngày 08/06/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/06/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 67%

Trăng mọc
23:20
Trăng lặn
10:25

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.