Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2034

Thứ năm2Tháng 3 năm 2034Dương lịch: 02/03/2034

Âm lịch

Ngày 12 tháng Một năm Giáp Dần

Ngày Đinh TỵTháng Bính DầnNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Vũ thủyTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 2/3/2034 dương lịch, tức ngày 12 tháng Một năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Bình, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • ThángBính Dần(hành Hỏa)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíVũ thủy(từ 18-02)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngNửa thuận — sao Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Sát chủ, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Sát chủ, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ, Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 11 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Sao xấu

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Vũ thủy
Bắt đầu
21:30 18/02/2034
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (19:32 05/03/2034)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/03/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Một năm Giáp Dần, tức ngày Đinh Tỵ tháng Bính Dần.

Ngày 02/03/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/03/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.