Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2033
Âm lịch
Ngày 12 tháng Bảy năm Quý Sửu
Ngày Kỷ SửuTháng Canh ThânNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực PháThập nhị trực
- Đại thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 6/8/2033 dương lịch, tức ngày 12 tháng Bảy năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Phá, thuộc tiết Đại thử. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
- ThángCanh Thân(hành Mộc)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíĐại thử(từ 22-07)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Ngũ Quỹ
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
- Sát chủ
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại thử
- Bắt đầu
- 18:52 22/07/2033
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (18:52 22/07/2033)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/08/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 12 tháng Bảy năm Quý Sửu, tức ngày Kỷ Sửu tháng Canh Thân.
Ngày 06/08/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 06/08/2033 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


