Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2033

Thứ sáu18Tháng 3 năm 2033Dương lịch: 18/03/2033

Âm lịch

Ngày 18 tháng Hai năm Quý Sửu

Ngày Mậu ThìnTháng Ất MãoNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 18/3/2033 dương lịch, tức ngày 18 tháng Hai năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Trừ, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángẤt Mão(hành Thủy)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
13:32 05/03/2033
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (14:22 20/03/2033)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/03/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Hai năm Quý Sửu, tức ngày Mậu Thìn tháng Ất Mão.

Ngày 18/03/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/03/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 96%

Trăng mọc
19:59
Trăng lặn
07:09

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.