Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2031

Thứ sáu13Tháng 6 năm 2031Dương lịch: 13/06/2031

Âm lịch

Ngày 24 tháng Tư năm Tân Hợi

Ngày Giáp ThânTháng Quý TỵNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 13/6/2031 dương lịch, tức ngày 24 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Thân(hành Thủy)
  • ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
03:35 06/06/2031
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (03:35 06/06/2031)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/06/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 24 tháng Tư năm Tân Hợi, tức ngày Giáp Thân tháng Quý Tỵ.

Ngày 13/06/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/06/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.