Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2031
Âm lịch
Ngày 1 tháng Một năm Tân Hợi
Ngày Quý HợiTháng Canh DầnNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực KhaiThập nhị trực
- Đại hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 23/1/2031 dương lịch, tức ngày 1 tháng Một năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Anh hùng Võ Thị Sáu, Tết Nguyên đán.
- NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
- ThángCanh Dần(hành Mộc)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Ngũ Hợp và U Vi tinh hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Câu Trận và Thổ cẩm kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá và Thổ cẩm kiêng
- sửa nhàThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thánh tâm và U Vi tinh hợp việc này
Việc nên tránh
- xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Câu Trận và Thổ cẩm kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá và Thổ cẩm kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Thánh tâm
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
- Thổ cẩm
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại hàn
- Bắt đầu
- 13:47 20/01/2031
- Tiết khí kế tiếp
- Đại hàn (13:47 20/01/2031)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/01/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Một năm Tân Hợi, tức ngày Quý Hợi tháng Canh Dần.
Ngày 23/01/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 23/01/2031 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


