Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2030

Thứ tư13Tháng 2 năm 2030Dương lịch: 13/02/2030

Âm lịch

Ngày 12 tháng Một năm Canh Tuất

Ngày Kỷ MãoTháng Mậu DầnNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 13/2/2030 dương lịch, tức ngày 12 tháng Một năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Trừ, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángMậu Dần(hành Thổ)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
02:08 04/02/2030
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (21:59 18/02/2030)
Còn lại
5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/02/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Một năm Canh Tuất, tức ngày Kỷ Mão tháng Mậu Dần.

Ngày 13/02/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/02/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.