Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2028

Thứ năm1Tháng 6 năm 2028Dương lịch: 01/06/2028

Âm lịch

Ngày 9 tháng Năm năm Mậu Thân

Ngày Đinh TỵTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Tiểu mãnTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 1/6/2028 dương lịch, tức ngày 9 tháng Năm năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Kiến, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

  • NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • NămMậu Thân(hành Thổ)
  • Tiết khíTiểu mãn(từ 20-05)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Năm
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
19:09 20/05/2028
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (19:09 20/05/2028)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/06/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Năm năm Mậu Thân, tức ngày Đinh Tỵ tháng Mậu Ngọ.

Ngày 01/06/2028 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/06/2028 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.