Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2020

Thứ bảy26Tháng 12 năm 2020Dương lịch: 26/12/2020

Âm lịch

Ngày 13 tháng Mười Một năm Canh Tý

Ngày Quý MãoTháng Mậu TýNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 26/12/2020 dương lịch, tức ngày 13 tháng Mười Một năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bình, thuộc tiết Đông chí. Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Mão(hành Kim)
  • ThángMậu Tý(hành Hỏa)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíĐông chí(từ 21-12)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Tháng
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
17:02 21/12/2020
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (10:23 05/01/2021)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/12/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 13 tháng Mười Một năm Canh Tý, tức ngày Quý Mão tháng Mậu Tý.

Ngày 26/12/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/12/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.