Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2020

Chủ nhật27Tháng 12 năm 2020Dương lịch: 27/12/2020

Âm lịch

Ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tý

Ngày Giáp ThìnTháng Mậu TýNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 27/12/2020 dương lịch, tức ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Định, thuộc tiết Đông chí. Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • ThángMậu Tý(hành Hỏa)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíĐông chí(từ 21-12)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thánh tâm hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
17:02 21/12/2020
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (10:23 05/01/2021)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/12/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tý, tức ngày Giáp Thìn tháng Mậu Tý.

Ngày 27/12/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/12/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.