Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2019

Thứ hai12Tháng 8 năm 2019Dương lịch: 12/08/2019

Âm lịch

Ngày 12 tháng Bảy năm Kỷ Hợi

Ngày Tân TỵTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 12/8/2019 dương lịch, tức ngày 12 tháng Bảy năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Thu, thuộc tiết Lập thu. Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyTân Tỵ(hành Kim)
  • ThángNhâm Thân(hành Kim)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíLập thu(từ 08-08)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy, U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên Quý, Thiên Thụy, U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Tháng
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

9 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Nguy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
02:13 08/08/2019
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (17:01 23/08/2019)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/08/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Bảy năm Kỷ Hợi, tức ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Thân.

Ngày 12/08/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/08/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1945Khởi nghĩa giành chính quyền tại Hà NộiChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 90%

Trăng mọc
16:14
Trăng lặn
02:32

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.