Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2019

Chủ nhật17Tháng 2 năm 2019Dương lịch: 17/02/2019

Âm lịch

Ngày 13 tháng Một năm Kỷ Hợi

Ngày Ất DậuTháng Bính DầnNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 17/2/2019 dương lịch, tức ngày 13 tháng Một năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Nguy, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Dậu(hành Thủy)
  • ThángBính Dần(hành Hỏa)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
10:14 04/02/2019
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (06:03 19/02/2019)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/02/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 13 tháng Một năm Kỷ Hợi, tức ngày Ất Dậu tháng Bính Dần.

Ngày 17/02/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 17/02/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1418Trận Lạc Thủy phục kích đánh bại quân MinhChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 91%

Trăng mọc
15:26
Trăng lặn
04:04

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.