Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2018
Âm lịch
Ngày 23 tháng Một năm Mậu Tuất
Ngày Tân SửuTháng Giáp DầnNăm Mậu Tuất
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực KhaiThập nhị trực
- Kinh trậpTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 10/3/2018 dương lịch, tức ngày 23 tháng Một năm Mậu Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Khai, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.
- NgàyTân Sửu(hành Thổ)
- ThángGiáp Dần(hành Thủy)
- NămMậu Tuất(hành Mộc)
- Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Bích Thượng Thổ
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp, Tục Thế và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hỏa tai và Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp, Tục Thế và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hỏa tai và Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
- Năm
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Tục Thế
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao xấu
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Hỏa tai
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Kinh trập
- Bắt đầu
- 22:28 05/03/2018
- Tiết khí kế tiếp
- Xuân phân (23:15 20/03/2018)
- Còn lại
- 10 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/03/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 23 tháng Một năm Mậu Tuất, tức ngày Tân Sửu tháng Giáp Dần.
Ngày 10/03/2018 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/03/2018 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1377Trần Duệ Tông tử trận tại thành Đồ BànChính sử
- 1390Trận Hải Triều bắn chết vua Chiêm Chế Bồng NgaChính sử
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 43%
- Trăng mọc
- 00:44
- Trăng lặn
- 12:03
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


