Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2001
Âm lịch
Ngày 16 tháng Tám năm Tân Tỵ
Ngày Mậu TuấtTháng Đinh DậuNăm Tân Tỵ
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
- Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
- Trực TrừThập nhị trực
- Thu phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 2/10/2001 dương lịch, tức ngày 16 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Trừ, thuộc tiết Thu phân. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Nguyễn Trãi.
- NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
- ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
- NămTân Tỵ(hành Kim)
- Tiết khíThu phân(từ 23-09)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Bình Địa Mộc
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
- khai trươngThuận — có sao Minh tinh và U Vi tinh hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Minh tinh và U Vi tinh hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Minh tinh và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Minh tinh và U Vi tinh hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh và U Vi tinh hợp việc này
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh tinh và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Tuất
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Giáp Thìn
- Bính Thìn
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
- Năm
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Tục Thế
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Hỏa tai
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Quỷ khốc
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Thất — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
- Tam hợp
- Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
- Xung
- Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
- Hình
- Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
- Hại
- Chi Tuất hại với chi Dậu.
- Phá
- Chi Tuất phá với chi Mùi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thu phân
- Bắt đầu
- 06:04 23/09/2001
- Tiết khí kế tiếp
- Hàn lộ (12:24 08/10/2001)
- Còn lại
- 6 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/10/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 16 tháng Tám năm Tân Tỵ, tức ngày Mậu Tuất tháng Đinh Dậu.
Ngày 02/10/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/10/2001 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 3–20/8Lễ hội Đền Cửa Ông (mùa thu)Lễ hội
- 14–17/8Lễ hội Nghinh Ông Cần GiờLễ hội
- 16–18/8Lễ hội Nghinh Ông Thắng Tam (Vũng Tàu)Lễ hội
- 15–20/8Lễ hội Đền Trần (mùa thu)Lễ hội
- 15–20/8Lễ hội Kiếp Bạc (mùa thu)Lễ hội
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1442Hành quyết ba họ Nguyễn TrãiChính sử
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 100%
- Trăng mọc
- 17:51
- Trăng lặn
- 05:21
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


