Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2001

Chủ nhật28Tháng 1 năm 2001Dương lịch: 28/01/2001

Âm lịch

Ngày 5 tháng Một năm Tân Tỵ

Ngày Tân MãoTháng Canh DầnNăm Tân Tỵ

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 28/1/2001 dương lịch, tức ngày 5 tháng Một năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Mãn, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyTân Mão(hành Mộc)
  • ThángCanh Dần(hành Mộc)
  • NămTân Tỵ(hành Kim)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Tháng
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Năm
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
07:16 20/01/2001
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (01:28 04/02/2001)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/01/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Một năm Tân Tỵ, tức ngày Tân Mão tháng Canh Dần.

Ngày 28/01/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/01/2001 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1789Đại thắng Ngọc Hồi - Đống ĐaChính sử
  2. 1913Hoàng Hoa Thám bị sát hạiChính sử
  3. 1930Thành lập Đảng Cộng sản Việt NamChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 12%

Trăng mọc
09:00
Trăng lặn
20:53

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.