Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 1994

Thứ bảy26Tháng 3 năm 1994Dương lịch: 26/03/1994

Âm lịch

Ngày 15 tháng Hai năm Giáp Tuất

Ngày Tân HợiTháng Đinh MãoNăm Giáp Tuất

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 26/3/1994 dương lịch, tức ngày 15 tháng Hai năm Giáp Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thành, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

  • NgàyTân Hợi(hành Kim)
  • ThángĐinh Mão(hành Hỏa)
  • NămGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • Tiết khíXuân phân(từ 21-03)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Năm
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
03:28 21/03/1994
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (07:31 05/04/1994)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/03/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Hai năm Giáp Tuất, tức ngày Tân Hợi tháng Đinh Mão.

Ngày 26/03/1994 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/03/1994 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 12–16/2Lễ hội Đền CuôngLễ hội
  2. 14–16/2Lễ hội Nghinh Ông Sông ĐốcLễ hội
  3. 15/2Lễ hội Tây ThiênLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1838Đổi quốc hiệu thành Đại NamChính sử

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 97%

Trăng mọc
17:02
Trăng lặn
04:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.