Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1992

Thứ tư1Tháng 7 năm 1992Dương lịch: 01/07/1992

Âm lịch

Ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Thân

Ngày Mậu DầnTháng Đinh MùiNăm Nhâm Thân

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 1/7/1992 dương lịch, tức ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Thành, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Dần(hành Thổ)
  • ThángĐinh Mùi(hành Thủy)
  • NămNhâm Thân(hành Kim)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên tài và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Năm
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
10:14 21/06/1992
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (10:14 21/06/1992)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/07/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Thân, tức ngày Mậu Dần tháng Đinh Mùi.

Ngày 01/07/1992 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/07/1992 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 30/5–6/6Lễ hội Đình Trà CổLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1885Vua Hàm Nghi ban Chiếu Cần VươngChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
05:52
Trăng lặn
19:29

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.