Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1990

Thứ hai23Tháng 7 năm 1990Dương lịch: 23/07/1990

Âm lịch

Ngày 2 tháng Sáu năm Canh Ngọ

Ngày Kỷ SửuTháng Quý MùiNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực PháThập nhị trực
  • Đại thửBắt đầu lúc 09:21

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 23/7/1990 dương lịch, tức ngày 2 tháng Sáu năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Phá, thuộc tiết Đại thử (tiết bắt đầu lúc 09:21). Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • ThángQuý Mùi(hành Mộc)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại thử(lúc 09:21)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • an tángKhông thuận — có sao Trùng Tang kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nguy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
09:21 23/07/1990
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (09:21 23/07/1990)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/07/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Sáu năm Canh Ngọ, tức ngày Kỷ Sửu tháng Quý Mùi.

Ngày 23/07/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 23/07/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 30/5–6/6Lễ hội Đình Trà CổLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1885Vua Hàm Nghi ban Chiếu Cần VươngChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
06:22
Trăng lặn
19:37

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.