Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1988

Thứ sáu1Tháng 4 năm 1988Dương lịch: 01/04/1988

Âm lịch

Ngày 15 tháng Hai năm Mậu Thìn

Ngày Bính TuấtTháng Ất MãoNăm Mậu Thìn

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 1/4/1988 dương lịch, tức ngày 15 tháng Hai năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Nguy, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Cá tháng Tư.

  • NgàyBính Tuất(hành Thổ)
  • ThángẤt Mão(hành Thủy)
  • NămMậu Thìn(hành Mộc)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và Minh tinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Năm
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
16:38 20/03/1988
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (16:38 20/03/1988)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/04/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Hai năm Mậu Thìn, tức ngày Bính Tuất tháng Ất Mão.

Ngày 01/04/1988 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/04/1988 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 12–16/2Lễ hội Đền CuôngLễ hội
  2. 14–16/2Lễ hội Nghinh Ông Sông ĐốcLễ hội
  3. 15/2Lễ hội Tây ThiênLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1838Đổi quốc hiệu thành Đại NamChính sử

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 99%

Trăng mọc
17:21
Trăng lặn
05:02

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.