Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 2050

Thứ hai20Tháng 6 năm 2050Dương lịch: 20/06/2050

Âm lịch

Ngày 2 tháng Năm năm Canh Ngọ

Ngày Tân MùiTháng Nhâm NgọNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 20/6/2050 dương lịch, tức ngày 2 tháng Năm năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Trừ, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Mùi(hành Thổ)
  • ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángKhông thuận — có sao Câu Trận và Tam tang kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
17:54 05/06/2050
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (10:32 21/06/2050)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/06/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Năm năm Canh Ngọ, tức ngày Tân Mùi tháng Nhâm Ngọ.

Ngày 20/06/2050 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/06/2050 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1802Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế Gia LongChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
05:57
Trăng lặn
19:25

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.