Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2049
Âm lịch
Ngày 24 tháng Mười Hai năm Mậu Thìn
Ngày Nhâm DầnTháng Ất SửuNăm Mậu Thìn
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực TrừThập nhị trực
- Đại hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 27/1/2049 dương lịch, tức ngày 24 tháng Mười Hai năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Trừ, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.
- NgàyNhâm Dần(hành Kim)
- ThángẤt Sửu(hành Kim)
- NămMậu Thìn(hành Mộc)
- Tiết khíĐại hàn(từ 19-01)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Năm
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Sâm — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại hàn
- Bắt đầu
- 22:41 19/01/2049
- Tiết khí kế tiếp
- Lập xuân (16:53 03/02/2049)
- Còn lại
- 7 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/01/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 24 tháng Mười Hai năm Mậu Thìn, tức ngày Nhâm Dần tháng Ất Sửu.
Ngày 27/01/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 27/01/2049 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1258Đại phá quân Mông Cổ ở Đông Bộ ĐầuChính sử
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 47%
- Trăng mọc
- 00:02
- Trăng lặn
- 11:31
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


