Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2048

Thứ tư15Tháng 4 năm 2048Dương lịch: 15/04/2048

Âm lịch

Ngày 3 tháng Ba năm Mậu Thìn

Ngày Ất MãoTháng Bính ThìnNăm Mậu Thìn

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực BếThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 15/4/2048 dương lịch, tức ngày 3 tháng Ba năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Bế, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Tết Hàn thực.

  • NgàyẤt Mão(hành Thủy)
  • ThángBính Thìn(hành Thổ)
  • NămMậu Thìn(hành Mộc)
  • Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Tháng
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Năm
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
09:25 04/04/2048
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (16:17 19/04/2048)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/04/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Ba năm Mậu Thìn, tức ngày Ất Mão tháng Bính Thìn.

Ngày 15/04/2048 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/04/2048 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1028Lý Thái Tổ băng hàChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 4%

Trăng mọc
06:37
Trăng lặn
20:08

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.