Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2048

Thứ bảy25Tháng 1 năm 2048Dương lịch: 25/01/2048

Âm lịch

Ngày 11 tháng Mười Hai năm Đinh Mão

Ngày Giáp NgọTháng Quý SửuNăm Đinh Mão

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 25/1/2048 dương lịch, tức ngày 11 tháng Mười Hai năm Đinh Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Chấp, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
  • ThángQuý Sửu(hành Mộc)
  • NămĐinh Mão(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Năm
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

Nhị thập bát tú

Sao
Vị — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
16:46 20/01/2048
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (11:04 04/02/2048)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/01/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Mười Hai năm Đinh Mão, tức ngày Giáp Ngọ tháng Quý Sửu.

Ngày 25/01/2048 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/01/2048 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1225Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần CảnhChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 71%

Trăng mọc
12:51
Trăng lặn
01:43

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.